1. Kiểm định chương trình đào tạo: 10 ngành đào tạo

STT Hoạt động kiểm định Chu kỳ Giai đoạn Nghị quyết Quyết định Giấy chứng nhận Thời hạn
1 Công nghệ đa phương tiện Chu kỳ 1 2023 – 2028 21/NQ-HĐKĐCLGD 83/QĐ-KĐCLGD CTĐT2024.30/CEA 27/05/2029
2 Truyền thông đa phương tiện Chu kỳ 1 2023 – 2028 23/NQ-HĐKĐCLGD 85/QĐ-KĐCLGD CTĐT2024.32/CEA 27/05/2029
3 An toàn thông tin Chu kỳ 1 2023 – 2028 20/NQ-HĐKĐCLGD 82/QĐ-KĐCLGD CTĐT2024.29/CEA 27/05/2029
4 Thương mại điện tử Chu kỳ 1 2023 – 2028 22/NQ-HĐKĐCLGD 84/QĐ-KĐCLGD CTĐT2024.31/CEA 27/05/2029
5 Kế toán Chu kỳ 1 2023 – 2028 33/NQ-HĐKĐCLGD 233/QĐ-KĐCLGD CTĐT2023.42/CEA 28/09/2028
6 Quản trị kinh doanh Chu kỳ 1 2023 – 2028 34/NQ-HĐKĐCLGD 234/QĐ-KĐCLGD CTĐT2023.43/CEA 28/09/2028
7 Marketing Chu kỳ 1 2023 – 2028 35/NQ-HĐKĐCLGD 235/QĐ-KĐCLGD CTĐT2023.44/CEA 28/09/2028
8 Công nghệ thông tin Chu kỳ 1 2023 – 2028 55/NQ-HĐKĐCLGD 19/QĐ-KĐCLGD CTĐT2023.01/CEA 06/02/2028
9 Kỹ thuật Điện tử Viễn thông Chu kỳ 1 2023 – 2028 56/NQ-HĐKĐCLGD 20/QĐ-KĐCLGD CTĐT2023.02/CEA 06/02/2028
10 Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử Chu kỳ 1 2023 – 2028 32/NQ-HĐKĐCLGD 232/QĐ-KĐCLGD CTĐT2023.41/CEA 28/09/2028

2. Báo cáo tự đánh giá các chương trình đào tạo