Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BGDĐT ngày 01 tháng 06 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế New8882 giải trí trực tuyến trình độ Trang chủ NEW88 Đăng ký tài khoản mới; New8882 giải trí trực tuyến trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non ban hành kèm Thông tư số 09/2020/TT-BGDĐT ngày 7 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Thực hiện nội dung văn bản số 3567/BGDĐT-GDĐH ngày 20 tháng 8 năm 2021 về việc tiếp tục triển khai công tác New8882 giải trí trực tuyến trình độ Trang chủ NEW88 Đăng ký tài khoản mới; New8882 giải trí trực tuyến trình độ cao đẳng Giáo dục mầm non năm 2021của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo,
New88 com link 8 Công nghệ Bưu chính Viễn thông thông báo điều chỉnh Đề án New88 là địa chỉ đảm bảo uy tín dành cho người chơi Việt Nam hệ chính quy năm 2021 của New88 com link 8 như sau:
Điều chỉnh chỉ tiêu New88 là địa chỉ đảm bảo uy tín dành cho người chơi Việt Nam hệ chính quy năm 2021 (Lần 2) của New88 com link 8 Công nghệ Bưu chính Viễn thông như sau:
CƠ SỞ ĐÀO TẠO PHÍA BẮC (Mã trường: BVH)
|
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Mã tổ hợp |
Chỉ tiêu (Sau điều chỉnh) |
|
|
Theo kết quả thi THPT |
Theo phương thức khác |
||||
|
1 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
7520207 |
A00, A01 |
390 |
50 |
|
2 |
Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử |
7510301 |
A00, A01 |
200 |
30 |
|
3 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A00, A01 |
660 |
110 |
|
4 |
An toàn thông tin |
7480202 |
A00, A01 |
200 |
20 |
|
5 |
Công nghệ đa phương tiện |
7329001 |
A00, A01, D01 |
195 |
35 |
|
6 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
A00, A01, D01 |
105 |
5 |
|
7 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00, A01, D01 |
170 |
5 |
|
8 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
A00, A01, D01 |
105 |
5 |
|
9 |
Marketing |
7340115 |
A00, A01, D01 |
215 |
10 |
|
10 |
Kế toán |
7340301 |
A00, A01, D01 |
148 |
2 |
|
11 |
Công nghệ tài chính (Fintech) |
7340208 |
A00, A01, D01 |
90 |
10 |
|
|
|
|
Tổng cộng: |
2.478 |
282 |
CƠ SỞ ĐÀO TẠO PHÍA NAM (Mã trường: BVS)
|
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Mã tổ hợp |
Chỉ tiêu (Sau điều chỉnh) |
|
|
Theo kết quả thi THPT |
Theo phương thức khác |
||||
|
1 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
7520207 |
A00, A01 |
95 |
0 |
|
2 |
Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử |
7510301 |
A00, A01 |
85 |
0 |
|
3 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa |
7520216 |
A00, A01 |
70 |
0 |
|
4 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A00, A01 |
153 |
2 |
|
5 |
An toàn thông tin |
7480202 |
A00, A01 |
53 |
2 |
|
6 |
Công nghệ đa phương tiện |
7329001 |
A00, A01, D01 |
80 |
5 |
|
7 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00, A01, D01 |
40 |
0 |
|
8 |
Marketing |
7340115 |
A00, A01, D01 |
65 |
0 |
|
9 |
Kế toán |
7340301 |
A00, A01, D01 |
60 |
0 |
|
|
|
|
Tổng cộng: |
701 |
9 |
New88 com link 8 Công nghệ Bưu chính Viễn thông xin trân trọng thông báo!